genus kenyapithecus

genus kenyapithecus

A paleontologist carefully brushes the fossilized jaw of genus Kenyapithecus.

Định nghĩa

Danh từ: - Chi Kenyapithecus: Một chi (genus) linh trưởng đã tuyệt chủng, nhai mạnh mẽ cùng với răng hàm lớn răng cửa nhỏ; hóa thạch được tìm thấy ở Kenya.

dụ sử dụng
  • (Chi Kenyapithecus một mối liên kết hóa thạch quan trọng trong quá trình tiến hóa của loài người.)
  • (Các nhà khoa học đã phát hiện ra những di cốt mới của chi KenyapithecusĐông Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to belong to the genus Kenyapithecus": thuộc về chi Kenyapithecus.

    • These teeth belong to the genus Kenyapithecus. (Những chiếc răng này thuộc về chi Kenyapithecus.)
  • "a species of the genus Kenyapithecus": một loài thuộc chi Kenyapithecus.

    • Kenyapithecus wickeri is a well-known species of the genus Kenyapithecus. (Kenyapithecus wickeri một loài nổi tiếng thuộc chi Kenyapithecus.)
Biến thể từ gần giống
  • Kenyapithecine (tính từ/ danh từ): thuộc về hoặc liên quan đến chi Kenyapithecus; cũng dùng để chỉ thành viên của chi này.
    • Kenyapithecine fossils show adaptations for chewing tough vegetation. (Hóa thạch Kenyapithecine cho thấy sự thích nghi để nhai thực vật cứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi linh trưởng hóa thạch Kenya: (cụm từ mô tả) chi linh trưởng hóa thạch được tìm thấy ở Kenya.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ khoa học cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ cổ sinh vật học chuyên ngành.